( 1 + căn 2 ) . ( cosx + sinx ) - 2sinxcosx - 1 - căn2 = 0
Mọi người ơi, mình có một thắc mắc câu hỏi này khá khó và mình chưa tìm ra lời giải. Có ai có thể giúp mình giải đáp được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 9
- Cho ABC ∆ nhọn ( ) AB AC < nội tiếp đường tròn ( ) O , các đường cao BM, CN cắt nhau tại H. Hai đường...
- một người chuyển động đều trên 1 quãng dường gồm một đoạn đường bằng và một đoạn đường lên dốc. vận tốc đường bằng và...
- bài 3 Rút gọn các biểu thức sau a) A= sin4a - cos4a +2sin2a . cos2a
- Quãng đường từ A đến B dài 90 km. Một người đi xe máy từ A đến B. Khi đến B, người đó nghỉ 30 phút rồi quay trở...
Câu hỏi Lớp 9
- mùi hắc, nặng hơn không khí và làm đục nước vôi trong: A. Z n B . N a 2 S O 3 C. F e S D. N...
- NÊU CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA MẠNG MÁY TÍNH ? GIẢ SỬ TRONG CÁC THÀNH...
- Giải giúp e với ạ Fill in each blank with the suitable preposition 1. Most students are...
- cho 11,2l metan và axetilen(đktc) đi qua bình đựng dd brom dư . sau pư cân lại lại thấy khối lượng...
- Đoạn văn 200 chữ bàn về ý nghĩa của việc sống dựa vào chính mình
- Điền 1 từ vào chỗ trống WHALING Rock carving suggest that Stone Age people were hunting whales for food as...
- 1. Simon is the man _________ Mary loves. A. who B. which C. whom D. A&C 2. My wife,...
- ai bt cách hack IOE k mình ko thể giải nổi vì nó quá khó bạn nào bt mình sẽ tiiikkkk
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑
Để giải phương trình ( 1 + căn 2 ) . ( cosx + sinx ) - 2sinxcosx - 1 - căn2 = 0, ta thực hiện các bước sau:
Bước 1: Giải ngoặc đơn trong biểu thức bằng cách nhân các thành phần:
=> ( 1 + căn 2 ) . cosx + ( 1 + căn 2 ) . sinx - 2sinxcosx - 1 - căn2 = 0
Bước 2: Nhóm các thành phần chứa cosx và sinx lại:
=> ( ( 1 + căn 2 ) . cosx - 2sinxcosx ) + ( ( 1 + căn 2 ) . sinx - 1 - căn2 ) = 0
Bước 3: Rút gọn và biến đổi các thành phần:
=> cosx ( ( 1 + căn 2 ) - 2sinx ) + sinx ( ( 1 + căn 2 ) - 1 - căn2 ) = 0
=> cosx ( 1 + căn 2 - 2sinx ) + sinx ( 1 - căn2 ) = 0
Bước 4: Sử dụng công thức (a + b).(a - b) = a^2 - b^2:
=> cosx ( 1 - cân2 ) + sinx ( 1 - căn2 ) = 0
=> cosx ( 1 - 2 ) + sinx ( 1 - căn2 ) = 0
=> cosx ( -1 ) + sinx ( 1 - căn2 ) = 0
Bước 5: Điều kiện để phương trình có nghiệm:
- Điều kiện 1: cosx = 0 => x = (2k + 1)π/2, với k là số nguyên.
- Điều kiện 2: sinx ( 1 - căn2 ) = 0 => sinx = 0 hoặc 1 - căn2 = 0
=> sinx = 0 hoặc căn2 = 1, từ đó suy ra sinx = 0 hoặc x = kπ hoặc x = (2k + 1)π/4, với k là số nguyên.
Vậy, phương trình đã cho có các nghiệm:
- x = (2k + 1)π/2, với k là số nguyên.
- x = kπ, với k là số nguyên.
- x = (2k + 1)π/4, với k là số nguyên.
Câu trả lời cho câu hỏi trên: Phương trình đã cho có các nghiệm là x = (2k + 1)π/2, x = kπ, và x = (2k + 1)π/4, với k là số nguyên.
Chuyển vế ta có căn 2cosx + căn 2sinx + cosx + sinx - 2sinxcosx - 1 - căn2 = 0
Tương đương với căn 2cosx + căn 2sinx + cosx + sinx - 2sinxcosx - 1 = căn2
Mở ngoặc ta được căn 2cosx + căn 2sinx + cosx + sinx - 2sinxcosx - 1 - căn2 = 0
Ta có (1 + căn 2)(cosx + sinx) - 2sinxcosx - 1 - căn2 = 0